Biểu lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi thông thường (Khách hàng cá nhân và tổ chức kinh tế) bằng đồng

Thời gian áp dụng từ ngày 03/01/2017

I/. Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn:

Loại tiền tệ Lãi suất (%/năm)
Tiền gửi tiết kiệm 1,00
Tiền gửi thanh toán 1,00

II/. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn:

Kỳ hạn gửi Lãnh lãi cuối kỳ (%/năm) Lãnh lãi định kỳ (%/năm) Lãnh lãi đầu kỳ (%/năm)
12 tháng 6 tháng 3 tháng 1 tháng
1 tuần 1,00
2 tuần 1,00
3 tuần 1,00
01 tháng 5,30 5,10
02 tháng 5,40 5,35 5,10
03 tháng 5,40 5,35 5,10
04 tháng 5,40 5,35 5,10
05 tháng 5,50 5,45 5,20
06 tháng 6,50 6,45 6,40 6,10
07 tháng 6,50 6,40 6,10
08 tháng 6,50 6,40 6,00
09 tháng 6,50 6,40 6,30 6,00
10 tháng 6,50 6,30 6,00
11 tháng 6,50 6,30 5,90
12 tháng 7,10 6,95 6,85 6,80 6,40
13 tháng 7,20 6,90 6,50
15 tháng 7,20 6,95 6,90 6,40
18 tháng 7,20 6,95 6,90 6,85 6,30
24 tháng 7,00 6,75 6,65 6,60 6,55 5,90
36 tháng 7,00 6,55 6,45 6,40 6,35 5,60
60 tháng 7,00 6,20 6,10 6,05 6,00 5,00

Số 40-42-44 Phạm Hồng Thái, P. Vĩnh Thanh Vân, Tp. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
Điện thoại: (0297) 3869 950 - 3877 541 - Fax: (0297) 3871 171 - 3877 538
Hotline: 1900 6929 - (028) 7309 6929 - SWIFT code: KLBKVNVX
Email: kienlong@kienlongbank.com - chamsockhachhang@kienlongbank.com

Copyright © 2014 - 2017 Kienlongbank